开埠
[kāi bù] [开 埠]
mở cảng thông thương; mở cửa các cảng theo hiệp ước
开埠 đọc là kāi bù, nghĩa là mở cảng thông thương; mở cửa các cảng theo hiệp ước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi bù] [开 埠]
mở cảng thông thương; mở cửa các cảng theo hiệp ước
开埠 (kāi bù) nghĩa là mở cảng thông thương; mở cửa các cảng theo hiệp ước.
Viết lần lượt từng chữ 开, 埠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.