妓
[jì]
gái mại dâm
Chữ 妓 đọc là jì, nghĩa là gái mại dâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì]
gái mại dâm
妓 (jì) nghĩa là gái mại dâm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 妓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 军妓 (jūn jì) – gái mại dâm trong quân đội; 召妓 (zhào jì) – thuê gái mại dâm; 名妓 (míng jì) – kỹ nữ nổi tiếng; 妓女 (jì nǚ) – gái mại dâm; 妓寨 (jì zhài) – nhà thổ; 妓院 (jì yuàn) – nhà thổ.