XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 娼 đọc là chāng, nghĩa là gái mại dâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 娼

娼 nghĩa là gì?

娼 (chāng) nghĩa là gái mại dâm.

Cách viết chữ 娼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 娼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 娼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 娼女 (chāng nǚ) – gái mại dâm; 娼妇 (chāng fù) – gái mại dâm; 娼妓 (chāng jì) – gái mại dâm; 娼家 (chāng jiā) – nhà thổ; 嫖娼 (piáo chāng) – đi mua dâm; 宿娼 (sù chāng) – tìm đến gái mại dâm.