XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 娶 đọc là qǔ, nghĩa là lấy vợ; kết hôn (với phụ nữ). Thuộc bộ Nữ 女. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

娶

[qǔ]

lấy vợ; kết hôn (với phụ nữ)

男子结合为夫妻,把女子接来成家。

他打算在明年娶一位善良温柔的姑娘为妻。

tā dǎ suàn zài míng nián qǔ yí wèi shàn liáng wēn róu de gū niáng wèi qī.

Anh ấy dự định năm sau sẽ lấy một cô gái lương thiện dịu dàng làm vợ.

旧社会有钱人家常娶姨太太。

jiù shè huì yǒu qián rén jiā cháng qǔ yí tài tài.

Thời xã hội cũ nhà giàu thường lấy vợ bé.

他娶了个温柔贤惠的好媳妇。

tā qǔ le gè wēn róu xián huì de hǎo xí fù.

Anh ấy lấy được một người vợ hiền thục dịu dàng.

大家都羡慕他娶了一位贤惠的妻子。

dà jiā dōu xiàn mù tā qǔ le yí wèi xián huì de qī zǐ.

Mọi người đều ngưỡng mộ anh ấy lấy được một người vợ hiền thục.

Hỏi đáp về chữ 娶

娶 nghĩa là gì?

娶 (qǔ) nghĩa là lấy vợ; kết hôn (với phụ nữ). Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 娶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 娶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 娶 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 娶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 娶亲 (qǔ qīn) – lấy vợ; 娶妻 (qǔ qī) – lấy vợ; 嫁娶 (jià qǔ) – kết hôn; 未娶 (wèi qǔ) – một người độc thân; 续娶 (xù qǔ) – tái hôn; 迎娶 (yíng qǔ) – (chú rể) đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới.