XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

娶妻 đọc là qǔ qī, nghĩa là lấy vợ; người đàn ông kết hôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

娶妻

[qǔ qī] [娶 妻]

lấy vợ; người đàn ông kết hôn

他工作稳定后决定娶妻生子。

tā gōng zuò wěn dìng hòu jué dìng qǔ qī shēng zǐ.

Sau khi công việc ổn định, anh ấy quyết định lấy vợ sinh con.

在古代,娶妻需要遵循许多传统礼仪。

zài gǔ dài, qǔ qī xū yào zūn xún xǔ duō chuán tǒng lǐ yí.

Thời cổ đại, lấy vợ cần tuân theo nhiều lễ nghi truyền thống.

Hỏi đáp về từ 娶妻

娶妻 nghĩa là gì?

娶妻 (qǔ qī) nghĩa là lấy vợ; người đàn ông kết hôn.

Cách viết 娶妻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 娶, 妻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 娶妻?

Thường gặp: 未娶妻 (wèi qǔ qī) – chưa kết hôn.