XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 媾 đọc là gòu, nghĩa là kết hôn; giao phối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 媾

媾 nghĩa là gì?

媾 (gòu) nghĩa là kết hôn; giao phối.

Cách viết chữ 媾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 媾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 媾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 交媾 (jiāo gòu) – quan hệ tình dục; 媾合 (gòu hé) – giao phối; 媾和 (gòu hé) – làm hòa; 性媾 (xìng gòu) – giao hợp tình dục.