XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成婚 đọc là chéng hūn, nghĩa là kết hôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 成婚

成婚 nghĩa là gì?

成婚 (chéng hūn) nghĩa là kết hôn.

Cách viết 成婚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 婚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 成婚?

Thường gặp: 奉子成婚 (fèng zǐ chéng hūn) – kết hôn sau khi mang thai.