XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嫉 đọc là jí, nghĩa là ghen tuông; ghen tị với. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嫉

[jí]

ghen tuông; ghen tị với

强烈的嫉妒使他逐渐迷失了自我。

qiáng liè de jí dù shǐ tā zhú jiàn mí shī le zì wǒ.

Lòng đố kỵ mãnh liệt khiến anh ấy dần đánh mất chính mình.

贪婪和嫉妒也是复杂人性的一部分。

tān lán hé jí dù yě shì fù zá rén xìng de yí bù fen.

Lòng tham và đố kỵ cũng là một phần của bản tính con người phức tạp.

嫉妒只会蒙蔽双眼,让人看不清前路。

jí dù zhǐ huì méng bì shuāng yǎn, ràng rén kàn bù qīng qián lù.

Lòng đố kỵ sẽ chỉ làm mờ mắt, khiến con người ta không nhìn rõ con đường phía trước.

Hỏi đáp về chữ 嫉

嫉 nghĩa là gì?

嫉 (jí) nghĩa là ghen tuông; ghen tị với.

Cách viết chữ 嫉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嫉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 嫉 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 嫉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 嫉妒 (jí dù) – ghen tị với; 妒嫉 (dù jí) – ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); 嫉恨 (jí hèn) – ghét vì ghen tị; 愤世嫉俗 (fèn shì jí sú) – hoài nghi; 羡慕嫉妒恨 (xiàn mù jí dù hèn) – ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009).