XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嫉妒 đọc là jí dù, nghĩa là ghen tị với; đố kỵ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

嫉妒

[jí dù] [嫉 妒]

ghen tị với; đố kỵ

因别人比自己好而心生怨恨

看到别人取得优异成绩,我们应当虚心学习,而不该心生嫉妒。

kàn dào bié rén qǔ dé yōu yì chéng jì, wǒ men yīng dāng xū xīn xué xí, ér bù gāi xīn shēng jí dù.

Thấy người khác đạt thành tích xuất sắc, chúng ta nên khiêm tốn học hỏi chứ không nên nảy sinh lòng đố kỵ.

lòng đố kỵ; sự ghen tị

嫉妒的心理或情感

强烈的嫉妒使他逐渐迷失了自我。

qiáng liè de jí dù shǐ tā zhú jiàn mí shī le zì wǒ.

Lòng đố kỵ mãnh liệt khiến anh ấy dần đánh mất chính mình.

贪婪和嫉妒也是复杂人性的一部分。

tān lán hé jí dù yě shì fù zá rén xìng de yí bù fen.

Lòng tham và đố kỵ cũng là một phần của bản tính con người phức tạp.

Hỏi đáp về từ 嫉妒

嫉妒 nghĩa là gì?

嫉妒 (jí dù) nghĩa là ghen tị với; đố kỵ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 嫉妒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 嫉, 妒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 嫉妒?

Thường gặp: 羡慕嫉妒恨 (xiàn mù jí dù hèn) – ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009).