XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 妒 đọc là dù, nghĩa là đố kỵ (thành công, tài năng); ghen tuông. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

妒

[dù]

đố kỵ (thành công, tài năng); ghen tuông

他看到同事升职,心里很妒忌。

tā kàn dào tóng shì shēng zhí, xīn lǐ hěn dù jì.

Anh ấy thấy đồng nghiệp thăng chức, trong lòng rất ghen tị.

我不想因为妒忌而影响团队合作。

wǒ bù xiǎng yīn wèi dù jì ér yǐng xiǎng tuán duì hé zuò.

Tôi không muốn vì ghen tị mà ảnh hưởng đến hợp tác của đội.

强烈的嫉妒使他逐渐迷失了自我。

qiáng liè de jí dù shǐ tā zhú jiàn mí shī le zì wǒ.

Lòng đố kỵ mãnh liệt khiến anh ấy dần đánh mất chính mình.

Hỏi đáp về chữ 妒

妒 nghĩa là gì?

妒 (dù) nghĩa là đố kỵ (thành công, tài năng); ghen tuông.

Cách viết chữ 妒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 妒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 妒 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 妒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 妒忌 (dù jì) – ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); 嫉妒 (jí dù) – ghen tị với; 妒嫉 (dù jí) – ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); 忌妒 (jì du) – ghen tị; 天妒英才 (tiān dù yīng cái) – ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); 妒能害贤 (dù néng hài xián) – ghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi (thành ngữ).