XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天妒英才 đọc là tiān dù yīng cái, nghĩa là ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

天妒英才

[tiān dù yīng cái] [天 妒 英 才]

ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì chết trẻ

Hỏi đáp về từ 天妒英才

天妒英才 nghĩa là gì?

天妒英才 (tiān dù yīng cái) nghĩa là ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn.

Cách viết 天妒英才 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 妒, 英, 才 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.