天妒英才
[tiān dù yīng cái] [天 妒 英 才]
ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì chết trẻ
天妒英才 đọc là tiān dù yīng cái, nghĩa là ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiān dù yīng cái] [天 妒 英 才]
ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì chết trẻ
天妒英才 (tiān dù yīng cái) nghĩa là ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn.
Viết lần lượt từng chữ 天, 妒, 英, 才 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.