妒嫉
[dù jí] [妒 嫉]
ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
妒嫉 đọc là dù jí, nghĩa là ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dù jí] [妒 嫉]
ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
妒嫉 (dù jí) nghĩa là ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ.
Viết lần lượt từng chữ 妒, 嫉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.