妒贤忌能
[dù xián jì néng] [妒 贤 忌 能]
đố kỵ người đức hạnh và tài năng (thành ngữ)
妒贤忌能 đọc là dù xián jì néng, nghĩa là đố kỵ người đức hạnh và tài năng (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dù xián jì néng] [妒 贤 忌 能]
đố kỵ người đức hạnh và tài năng (thành ngữ)
妒贤忌能 (dù xián jì néng) nghĩa là đố kỵ người đức hạnh và tài năng (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 妒, 贤, 忌, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.