Chữ 嫔 đọc là pín, nghĩa là phi tần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
嫔
[pín]
phi tần
Hỏi đáp về chữ 嫔
嫔 nghĩa là gì?
嫔 (pín) nghĩa là phi tần.
Cách viết chữ 嫔 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 嫔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 嫔 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 妃嫔 (fēi pín) – phi tần; 嫔妃 (pín fēi) – phi tần.