妃
[fēi]
phi tần
王子和王妃一起出席了当天的盛大宴会。
wáng zǐ hé wáng fēi yì qǐ chū xí le dāng tiān de shèng dà yàn huì.Hoàng tử và vương phi cùng tham dự bữa tiệc long trọng ngày hôm đó.
Chữ 妃 đọc là fēi, nghĩa là phi tần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēi]
phi tần
王子和王妃一起出席了当天的盛大宴会。
wáng zǐ hé wáng fēi yì qǐ chū xí le dāng tiān de shèng dà yàn huì.Hoàng tử và vương phi cùng tham dự bữa tiệc long trọng ngày hôm đó.
妃 (fēi) nghĩa là phi tần.
Viết lần lượt từng nét của chữ 妃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 后妃 (hòu fēi) – vợ và phi tần của hoàng đế; 妃嫔 (fēi pín) – phi tần; 妃子 (fēi zi) – phi tần; 嫔妃 (pín fēi) – phi tần; 王妃 (wáng fēi) – vương phi; 贵妃 (guì fēi) – phi tần cao cấp.