XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

王妃 đọc là wáng fēi, nghĩa là vương phi; phi của vua hoặc hoàng tử (ở Châu Âu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

王妃

[wáng fēi] [王 妃]

vương phi; phi của vua hoặc hoàng tử (ở Châu Âu)

王子和王妃一起出席了当天的盛大宴会。

wáng zǐ hé wáng fēi yì qǐ chū xí le dāng tiān de shèng dà yàn huì.

Hoàng tử và vương phi cùng tham dự bữa tiệc long trọng ngày hôm đó.

Hỏi đáp về từ 王妃

王妃 nghĩa là gì?

王妃 (wáng fēi) nghĩa là vương phi; phi của vua hoặc hoàng tử (ở Châu Âu).

Cách viết 王妃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 王, 妃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 王妃?

Thường gặp: 戴安娜王妃 (dài ān nà wáng fēi) – Diana, Công nương xứ Wales (1961-1997).