贵妃 đọc là guì fēi, nghĩa là phi tần cao cấp; hoàng quý phi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 贵妃
贵妃 nghĩa là gì?
贵妃 (guì fēi) nghĩa là phi tần cao cấp; hoàng quý phi.
Cách viết 贵妃 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 贵, 妃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 贵妃?
Thường gặp: 杨贵妃 (yáng guì fēi) – Dương Quý Phi (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của H…; 贵妃床 (guì fēi chuáng) – ghế trường kỷ; 贵妃醉酒 (guì fēi zuì jiǔ) – Quý Phi Say Rượu, kinh kịch thời nhà Thanh.