妃子
[fēi zi] [妃 子]
phi tần
妃子 đọc là fēi zi, nghĩa là phi tần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
妃子 (fēi zi) nghĩa là phi tần.
Viết lần lượt từng chữ 妃, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 妃子笑 (fēi zi xiào) – nụ cười phi tần, một giống vải thiều.