XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嬉 đọc là xī, nghĩa là sự tiêu khiển. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嬉

[xī]

sự tiêu khiển

他们嬉笑着用雪球互相投掷。

tā men xī xiào zhe yòng xuě qiú hù xiāng tóu zhì.

Họ vừa cười đùa vừa ném bóng tuyết vào nhau.

大家在客厅里嬉笑谈天,气氛非常融洽。

dà jiā zài kè tīng lǐ xī xiào tán tiān, qì fēn fēi cháng róng qià.

Mọi người cười đùa trò chuyện trong phòng khách, bầu không khí rất hòa thuận.

几只野鸭在宽阔的水面上自由自在地嬉戏。

jǐ zhī yě yā zài kuān kuò de shuǐ miàn shàng zì yóu zì zài dì xī xì.

Mấy con vịt trời đang tung tăng nô đùa trên mặt nước rộng lớn.

Hỏi đáp về chữ 嬉

嬉 nghĩa là gì?

嬉 (xī) nghĩa là sự tiêu khiển.

Cách viết chữ 嬉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嬉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 嬉 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 嬉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 嬉笑 (xī xiào) – cười đùa; 嬉戏 (xī xì) – nô đùa; 嬉游 (xī yóu) – giải trí; 嬉皮 (xī pí) – hippie (từ mượn) (Đài Loan); 嬉耍 (xī shuǎ) – chơi đùa; 嬉皮士 (xī pí shì) – hippie (từ mượn).