嬉皮 đọc là xī pí, nghĩa là hippie (từ mượn) (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 嬉皮
嬉皮 nghĩa là gì?
嬉皮 (xī pí) nghĩa là hippie (từ mượn) (Đài Loan).
Cách viết 嬉皮 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 嬉, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 嬉皮?
Thường gặp: 嬉皮士 (xī pí shì) – hippie (từ mượn); 嬉皮笑脸 (xī pí xiào liǎn) – cười toe toét.