XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 宛 đọc là wǎn, nghĩa là quanh co; như thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宛

[wǎn]

quanh co; như thể

湖水宛如一面镜子,静止而清澈。

hú shuǐ wǎn rú yí miàn jìng zi, jìng zhǐ ér qīng chè.

Mặt nước hồ như một tấm gương, tĩnh lặng và trong trẻo.

老人在深山修行,宛如不食人间烟火。

lǎo rén zài shēn shān xiū xíng, wǎn rú bù shí rén jiān yān huǒ.

Ông cụ tu hành nơi núi sâu, hệt như người tiên không vướng bụi trần.

真理宛如黑夜中的一把火炬,指引前路。

zhēn lǐ wǎn rú hēi yè zhōng de yì bǎ huǒ jù, zhǐ yǐn qián lù.

Chân lý tựa như ngọn đuốc trong đêm đen, soi sáng đường đi.

Hỏi đáp về chữ 宛

宛 nghĩa là gì?

宛 (wǎn) nghĩa là quanh co; như thể.

Cách viết chữ 宛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 宛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 宛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 大宛 (dà yuān) – quốc gia cổ đại ở Trung Á; 委宛 (wěi wǎn) – biến thể của 委婉 (wěi wǎn); 宛城 (wǎn chéng) – quận Wancheng của thành phố Nanyang 南阳 (nán yáng), Hà Nam; 宛如 (wǎn rú) – giống như; 宛然 (wǎn rán) – như thể; 宛若 (wǎn ruò) – giống như.