XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

委曲 đọc là wěi qū, nghĩa là quanh co; khúc khuỷu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 委曲

委曲 nghĩa là gì?

委曲 (wěi qū) nghĩa là quanh co; khúc khuỷu.

Cách viết 委曲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 委, 曲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 委曲?

Thường gặp: 委曲求全 (wěi qū qiú quán) – chấp nhận thỏa hiệp.