XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 寰 đọc là huán, nghĩa là vùng lớn; khu vực rộng lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 寰

寰 nghĩa là gì?

寰 (huán) nghĩa là vùng lớn; khu vực rộng lớn.

Cách viết chữ 寰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 寰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 寰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 人寰 (rén huán) – thế giới; 寰宇 (huán yǔ) – toàn bộ trái đất; 寰螽 (huán zhōng) – con ve sầu lưng khiên phương đông (chi Atlanticus); 惨绝人寰 (cǎn jué rén huán) – cực kỳ bi thảm (thành ngữ); 撒手人寰 (sā shǒu rén huán) – rời khỏi cõi trần (thành ngữ).