XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 尘 đọc là chén, nghĩa là bụi; bụi bẩn. Thuộc bộ Tiểu 小. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

尘

[chén]

bụi; bụi bẩn; đất

啊,另一半在地上!上面全是灰尘。

a, lìng yí bàn zài dì shàng! shàng miàn quán shì huī chén.

À, nửa còn lại ở dưới đất! Bên trên toàn là bụi.

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

屋里尽是灰尘,需要好好打扫。

wū lǐ jìn shì huī chén, xū yào hǎo hǎo dǎ sǎo.

Trong phòng toàn là bụi bẩn, cần phải quét dọn cẩn thận.

我知道,进门还得反复风淋除尘,挺辛苦的。

wǒ zhī dào, jìn mén hái děi fǎn fù fēng lín chú chén, tǐng xīn kǔ de.

Mình biết, trước khi vào cửa còn phải thổi gió khử bụi nhiều lần, khá vất vả.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

Hỏi đáp về chữ 尘

尘 nghĩa là gì?

尘 (chén) nghĩa là bụi; bụi bẩn.

Cách viết chữ 尘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 尘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 尘 thuộc bộ Tiểu (小).

Chữ 尘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 灰尘 (huī chén) – bụi; 凡尘 (fán chén) – cõi trần tục (trong ngữ cảnh tôn giáo); 前尘 (qián chén) – quá khứ; 后尘 (hòu chén) – nghĩa đen: bụi mù sau xe; 封尘 (fēng chén) – bám bụi; 尘世 (chén shì) – (tôn giáo) cuộc sống trần tục.