尘嚣 đọc là chén xiāo, nghĩa là tiếng ồn ào; náo nhiệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 尘嚣
尘嚣 nghĩa là gì?
尘嚣 (chén xiāo) nghĩa là tiếng ồn ào; náo nhiệt.
Cách viết 尘嚣 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 尘, 嚣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.