前尘
[qián chén] [前 尘]
quá khứ; tạp niệm nhiễm phải trước đây (trong cõi trần) (Phật giáo)
前尘 đọc là qián chén, nghĩa là quá khứ; tạp niệm nhiễm phải trước đây (trong cõi trần) (Phật giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qián chén] [前 尘]
quá khứ; tạp niệm nhiễm phải trước đây (trong cõi trần) (Phật giáo)
前尘 (qián chén) nghĩa là quá khứ; tạp niệm nhiễm phải trước đây (trong cõi trần) (Phật giáo).
Viết lần lượt từng chữ 前, 尘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.