XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

既往 đọc là jì wǎng, nghĩa là quá khứ; đã qua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

既往

[jì wǎng] [既 往]

quá khứ; đã qua

对,公约不溯及既往是硬伤,很多博物馆坚持认为早期收藏具有当年的合法凭证。

duì, gōng yuē bú sù jí jì wǎng shì yìng shāng, hěn duō bó wù guǎn jiān chí rèn wéi zǎo qī shōu cáng jù yǒu dāng nián de hé fǎ píng zhèng.

Đúng, công ước không hồi tố là điểm nghẽn lớn, nhiều bảo tàng vẫn khăng khăng rằng các bộ sưu tập ban đầu có giấy tờ hợp pháp thời bấy giờ.

Trong bài: Đàm phán truy đòi và hoàn trả cổ vật lịch sử bị thất lạc

他一如既往地准时完成每月报告。

tā yì rú jì wǎng dì zhǔn shí wán chéng měi yuè bào gào.

Anh ấy luôn đúng giờ hoàn thành báo cáo hàng tháng.

毕业后,他一如既往地坚持晨跑。

bì yè hòu, tā yì rú jì wǎng dì jiān chí chén pǎo.

Sau khi tốt nghiệp, anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ buổi sáng như trước.

Hỏi đáp về từ 既往

既往 nghĩa là gì?

既往 (jì wǎng) nghĩa là quá khứ; đã qua.

Cách viết 既往 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 既, 往 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 既往?

Thường gặp: 一如既往 (yī rú jì wǎng) – (thành ngữ) giống như trước đây; 不咎既往 (bù jiù jì wǎng) – không trách cứ lỗi lầm quá khứ; 既往不咎 (jì wǎng bù jiù) – quên đi và không kết tội (thành ngữ).