XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 帕 đọc là pà, nghĩa là gói; khan quàng cổ. Thuộc bộ Cân 巾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

帕

[pà]

gói; khan quàng cổ; khăn tay

她在手帕上绣了一朵精致的兰花。

tā zài shǒu pà shàng xiù le yì duǒ jīng zhì de lán huā.

Cô ấy thêu một bông hoa lan tinh xảo lên chiếc khăn tay.

母亲递给我一块干净的手帕。

mǔ qīn dì gěi wǒ yí kuài gān jìng de shǒu pà.

Mẹ đưa cho tôi một chiếc khăn tay sạch sẽ.

她在手帕上绣了一朵小红花。

tā zài shǒu pà shàng xiù le yì duǒ xiǎo hóng huā.

Cô ấy thêu một bông hoa nhỏ màu đỏ trên khăn tay.

Hỏi đáp về chữ 帕

帕 nghĩa là gì?

帕 (pà) nghĩa là gói; khan quàng cổ.

Cách viết chữ 帕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 帕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 帕 thuộc bộ Cân (巾).

Chữ 帕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 手帕 (shǒu pà) – khăn tay; 千帕 (qiān pà) – kilopascal (kPa, đơn vị áp suất); 卡帕 (kǎ pà) – kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ); 喜帕 (xǐ pà) – khăn voan cô dâu (che mặt); 帕劳 (pà láo) – Cộng hòa Palau hoặc Belau (quốc đảo Thái Bình Dương); 帕夏 (pà xià) – pasha (từ mượn).