卡帕 đọc là kǎ pà, nghĩa là kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 卡帕
卡帕 nghĩa là gì?
卡帕 (kǎ pà) nghĩa là kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ).
Cách viết 卡帕 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 卡, 帕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.