怄
[òu]
chọc tức; kích thích; bị làm phiền
Chữ 怄 đọc là òu, nghĩa là chọc tức; kích thích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[òu]
chọc tức; kích thích; bị làm phiền
怄 (òu) nghĩa là chọc tức; kích thích.
Viết lần lượt từng nét của chữ 怄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 怄气 (òu qì) – dỗi.