XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惹人 đọc là rě rén, nghĩa là chọc tức (đặc biệt là khó chịu, ghê tởm, v.v.); xúc phạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

惹人

[rě rén] [惹 NHÂN]

chọc tức (đặc biệt là khó chịu, ghê tởm, v.v.); xúc phạm; thu hút (sự chú ý)

小猫那可爱的模样非常惹人喜爱。

xiǎo māo nà kě ài de mú yàng fēi cháng rě rén xǐ ài.

Dáng vẻ đáng yêu của chú mèo con vô cùng thu hút sự yêu mến của mọi người.

开玩笑要掌握尺度,避免惹人生气。

kāi wán xiào yào zhǎng wò chǐ dù, bì miǎn rě rén shēng qì.

Trêu đùa cần nắm vững chừng mực, tránh làm người khác tức giận.

你这样做难免会惹人说道。

nǐ zhè yàng zuò nán miǎn huì rě rén shuō dào.

Bạn làm thế này khó tránh khỏi bị người khác bàn tán chê bai.

Hỏi đáp về từ 惹人

惹人 nghĩa là gì?

惹人 (rě rén) nghĩa là chọc tức (đặc biệt là khó chịu, ghê tởm, v.v.); xúc phạm.

Cách viết 惹人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惹, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 惹人?

Thường gặp: 惹人厌 (rě rén yàn) – gây khó chịu; 惹人心烦 (rě rén xīn fán) – làm phiền người khác; 惹人注意 (rě rén zhù yì) – thu hút sự chú ý; 惹人注目 (rě rén zhù mù) – thu hút sự chú ý.