怅
[chàng]
hối tiếc; buồn bã; tuyệt vọng; suy sụp
Chữ 怅 đọc là chàng, nghĩa là hối tiếc; buồn bã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chàng]
hối tiếc; buồn bã; tuyệt vọng; suy sụp
怅 (chàng) nghĩa là hối tiếc; buồn bã.
Viết lần lượt từng nét của chữ 怅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 怅惘 (chàng wǎng) – mất tập trung; 怅然 (chàng rán) – thất vọng và chán nản; 惆怅 (chóu chàng) – u sầu; 怅怅然 (chàng chàng rán) – thất vọng; 惆怅若失 (chóu chàng ruò shī) – cảm thấy thất vọng (thành ngữ).