XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 懊 đọc là ào, nghĩa là hối tiếc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

懊

[ào]

hối tiếc

与其事后懊悔抱怨,不如现在就全力以赴去拼搏。

yǔ qí shì hòu ào huǐ bào yuàn, bù rú xiàn zài jiù quán lì yǐ fù qù pīn bó.

Thay vì sau này hối hận phàn nàn, chi bằng ngay từ bây giờ dốc toàn lực để phấn đấu.

Hỏi đáp về chữ 懊

懊 nghĩa là gì?

懊 (ào) nghĩa là hối tiếc.

Cách viết chữ 懊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 懊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 懊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 懊丧 (ào sàng) – chán nản; 懊恼 (ào nǎo) – bực bội; 懊悔 (ào huǐ) – cảm thấy hối hận; 懊𢙐 (ào náo) – lo lắng.