懊
[ào]
hối tiếc
与其事后懊悔抱怨,不如现在就全力以赴去拼搏。
yǔ qí shì hòu ào huǐ bào yuàn, bù rú xiàn zài jiù quán lì yǐ fù qù pīn bó.Thay vì sau này hối hận phàn nàn, chi bằng ngay từ bây giờ dốc toàn lực để phấn đấu.
Chữ 懊 đọc là ào, nghĩa là hối tiếc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ào]
hối tiếc
与其事后懊悔抱怨,不如现在就全力以赴去拼搏。
yǔ qí shì hòu ào huǐ bào yuàn, bù rú xiàn zài jiù quán lì yǐ fù qù pīn bó.Thay vì sau này hối hận phàn nàn, chi bằng ngay từ bây giờ dốc toàn lực để phấn đấu.
懊 (ào) nghĩa là hối tiếc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 懊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 懊丧 (ào sàng) – chán nản; 懊恼 (ào nǎo) – bực bội; 懊悔 (ào huǐ) – cảm thấy hối hận; 懊𢙐 (ào náo) – lo lắng.