XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 怙 đọc là hù, nghĩa là dựa vào; cha (trang trọng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 怙

怙 nghĩa là gì?

怙 (hù) nghĩa là dựa vào; cha (trang trọng).

Cách viết chữ 怙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 怙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 怙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 失怙 (shī hù) – mất cha; 怙恃 (hù shì) – dựa vào; 怙恶不悛 (hù è bù quān) – làm điều ác mà không biết hối cải (thành ngữ).