恃
[shì]
(dạng kết hợp) dựa vào; (văn học) mẹ của một người
Chữ 恃 đọc là shì, nghĩa là (dạng kết hợp) dựa vào; (văn học) mẹ của một người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì]
(dạng kết hợp) dựa vào; (văn học) mẹ của một người
恃 (shì) nghĩa là (dạng kết hợp) dựa vào; (văn học) mẹ của một người.
Viết lần lượt từng nét của chữ 恃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 仗恃 (zhàng shì) – dựa vào; 凭恃 (píng shì) – dựa vào; 可恃 (kě shì) – đáng tin cậy; 失恃 (shī shì) – mất người nương tựa; 怙恃 (hù shì) – dựa vào; 自恃 (zì shì) – tự tôn.