XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 恃 đọc là shì, nghĩa là (dạng kết hợp) dựa vào; (văn học) mẹ của một người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 恃

恃 nghĩa là gì?

恃 (shì) nghĩa là (dạng kết hợp) dựa vào; (văn học) mẹ của một người.

Cách viết chữ 恃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 恃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 恃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 仗恃 (zhàng shì) – dựa vào; 凭恃 (píng shì) – dựa vào; 可恃 (kě shì) – đáng tin cậy; 失恃 (shī shì) – mất người nương tựa; 怙恃 (hù shì) – dựa vào; 自恃 (zì shì) – tự tôn.