XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恃才傲物 đọc là shì cái ào wù, nghĩa là (thành ngữ) tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 恃才傲物

恃才傲物 nghĩa là gì?

恃才傲物 (shì cái ào wù) nghĩa là (thành ngữ) tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác.

Cách viết 恃才傲物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恃, 才, 傲, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.