恃才傲物
[shì cái ào wù] [恃 才 傲 物]
(thành ngữ) tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác
恃才傲物 đọc là shì cái ào wù, nghĩa là (thành ngữ) tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì cái ào wù] [恃 才 傲 物]
(thành ngữ) tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác
恃才傲物 (shì cái ào wù) nghĩa là (thành ngữ) tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác.
Viết lần lượt từng chữ 恃, 才, 傲, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.