XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 憨 đọc là hān, nghĩa là ngốc nghếch; đơn giản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 憨

憨 nghĩa là gì?

憨 (hān) nghĩa là ngốc nghếch; đơn giản.

Cách viết chữ 憨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 憨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 憨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 憨厚 (hān hou) – chân chất và thật thà; 憨子 (hān zi) – (phương ngữ) kẻ ngốc; 憨实 (hān shí) – chân chất và thật thà; 憨态 (hān tài) – dáng vẻ ngây thơ và hồn nhiên; 憨直 (hān zhí) – thật thà và thẳng thắn; 喜憨儿 (xǐ hān ér) – (Đài Loan) trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân….