XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

憨态 đọc là hān tài, nghĩa là dáng vẻ ngây thơ và hồn nhiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 憨态

憨态 nghĩa là gì?

憨态 (hān tài) nghĩa là dáng vẻ ngây thơ và hồn nhiên.

Cách viết 憨态 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 憨, 态 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 憨态?

Thường gặp: 憨态可掬 (hān tài kě jū) – (các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu.