XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

憨态可掬 đọc là hān tài kě jū, nghĩa là (các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; dễ thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 憨态可掬

憨态可掬 nghĩa là gì?

憨态可掬 (hān tài kě jū) nghĩa là (các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; dễ thương.

Cách viết 憨态可掬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 憨, 态, 可, 掬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.