憨态可掬
[hān tài kě jū] [憨 态 可 掬]
(các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; dễ thương
憨态可掬 đọc là hān tài kě jū, nghĩa là (các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; dễ thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hān tài kě jū] [憨 态 可 掬]
(các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; dễ thương
憨态可掬 (hān tài kě jū) nghĩa là (các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; dễ thương.
Viết lần lượt từng chữ 憨, 态, 可, 掬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.