掬
[jū]
để cầm trong hai tay; lượng từ cho một hai bàn tay đầy; tiếng Đài Loan đọc là [jú]
Chữ 掬 đọc là jū, nghĩa là để cầm trong hai tay; lượng từ cho một hai bàn tay đầy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jū]
để cầm trong hai tay; lượng từ cho một hai bàn tay đầy; tiếng Đài Loan đọc là [jú]
掬 (jū) nghĩa là để cầm trong hai tay; lượng từ cho một hai bàn tay đầy.
Viết lần lượt từng nét của chữ 掬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 可掬 (kě jū) – rõ ràng; 挹掬 (yì jū) – múc nước bằng tay; 掬水 (jū shuǐ) – vốc nước; 掬诚 (jū chéng) – một cách chân thành; 掬饮 (jū yǐn) – uống nước bằng cách múc bằng hai tay; 憨态可掬 (hān tài kě jū) – (các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu.