一掬同情之泪
[yī jū tóng qíng zhī lèi] [一 掬 同 情 之 泪]
rơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ)
一掬同情之泪 đọc là yī jū tóng qíng zhī lèi, nghĩa là rơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī jū tóng qíng zhī lèi] [一 掬 同 情 之 泪]
rơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ)
一掬同情之泪 (yī jū tóng qíng zhī lèi) nghĩa là rơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 一, 掬, 同, 情, 之, 泪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.