可掬
[kě jū] [可 掬]
rõ ràng; dễ thấy
可掬 đọc là kě jū, nghĩa là rõ ràng; dễ thấy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
可掬 (kě jū) nghĩa là rõ ràng; dễ thấy.
Viết lần lượt từng chữ 可, 掬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 憨态可掬 (hān tài kě jū) – (các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; 笑容可掬 (xiào róng kě jū) – cười rạng rỡ (thành ngữ).