XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可掬 đọc là kě jū, nghĩa là rõ ràng; dễ thấy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 可掬

可掬 nghĩa là gì?

可掬 (kě jū) nghĩa là rõ ràng; dễ thấy.

Cách viết 可掬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 掬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 可掬?

Thường gặp: 憨态可掬 (hān tài kě jū) – (các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; 笑容可掬 (xiào róng kě jū) – cười rạng rỡ (thành ngữ).