喜憨儿
[xǐ hān ér] [喜 憨 儿]
(Đài Loan) trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân mật)
喜憨儿 đọc là xǐ hān ér, nghĩa là (Đài Loan) trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân mật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xǐ hān ér] [喜 憨 儿]
(Đài Loan) trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân mật)
喜憨儿 (xǐ hān ér) nghĩa là (Đài Loan) trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân mật).
Viết lần lượt từng chữ 喜, 憨, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.