XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喜憨儿 đọc là xǐ hān ér, nghĩa là (Đài Loan) trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân mật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 喜憨儿

喜憨儿 nghĩa là gì?

喜憨儿 (xǐ hān ér) nghĩa là (Đài Loan) trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân mật).

Cách viết 喜憨儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喜, 憨, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.