XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 憬 đọc là jǐng, nghĩa là thức tỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 憬

憬 nghĩa là gì?

憬 (jǐng) nghĩa là thức tỉnh.

Cách viết chữ 憬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 憬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 憬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 憧憬 (chōng jǐng) – khao khát; 憬然 (jǐng rán) – nhận ra.