憬
[jǐng]
thức tỉnh
Chữ 憬 đọc là jǐng, nghĩa là thức tỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jǐng]
thức tỉnh
憬 (jǐng) nghĩa là thức tỉnh.
Viết lần lượt từng nét của chữ 憬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 憧憬 (chōng jǐng) – khao khát; 憬然 (jǐng rán) – nhận ra.