戟
[jǐ]
kích; vũ khí cán dài với mũi nhọn và lưỡi hình trăng khuyết; kết hợp giáo và rìu chiến
Chữ 戟 đọc là jǐ, nghĩa là kích; vũ khí cán dài với mũi nhọn và lưỡi hình trăng khuyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jǐ]
kích; vũ khí cán dài với mũi nhọn và lưỡi hình trăng khuyết; kết hợp giáo và rìu chiến
戟 (jǐ) nghĩa là kích; vũ khí cán dài với mũi nhọn và lưỡi hình trăng khuyết.
Viết lần lượt từng nét của chữ 戟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 巴戟 (bā jǐ) – rễ cây ba kích (Morinda officinalis), cây dùng trong y học cổ truyền…; 三叉戟 (sān chā jǐ) – cây đinh ba; 吕布戟 (lǚ bù jǐ) – kích rắn; 大戟科 (dà jǐ kē) – họ Thầu dầu (họ thực vật bao gồm cao su và sắn); 牛油戟 (niú yóu jǐ) – bánh truyền thống từ bơ; 逆戟鲸 (nì jǐ jīng) – (động vật) cá voi sát thủ.