XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 戟 đọc là jǐ, nghĩa là kích; vũ khí cán dài với mũi nhọn và lưỡi hình trăng khuyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 戟

戟 nghĩa là gì?

戟 (jǐ) nghĩa là kích; vũ khí cán dài với mũi nhọn và lưỡi hình trăng khuyết.

Cách viết chữ 戟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 戟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 戟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 巴戟 (bā jǐ) – rễ cây ba kích (Morinda officinalis), cây dùng trong y học cổ truyền…; 三叉戟 (sān chā jǐ) – cây đinh ba; 吕布戟 (lǚ bù jǐ) – kích rắn; 大戟科 (dà jǐ kē) – họ Thầu dầu (họ thực vật bao gồm cao su và sắn); 牛油戟 (niú yóu jǐ) – bánh truyền thống từ bơ; 逆戟鲸 (nì jǐ jīng) – (động vật) cá voi sát thủ.