XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 挞 đọc là tà, nghĩa là (dạng kết hợp) đánh roi; đánh đập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 挞

挞 nghĩa là gì?

挞 (tà) nghĩa là (dạng kết hợp) đánh roi; đánh đập.

Cách viết chữ 挞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 挞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 挞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 笞挞 (chī tà) – đánh đòn; 葡挞 (pú tà) – bánh tart trứng; 蛋挞 (dàn tà) – bánh tart trứng; 鞭挞 (biān tà) – quất; 大张挞伐 (dà zhāng tà fá) – (thành ngữ) phát động tấn công toàn diện.