挞
[tà]
(dạng kết hợp) đánh roi; đánh đập; (từ mượn) bánh tart
Chữ 挞 đọc là tà, nghĩa là (dạng kết hợp) đánh roi; đánh đập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tà]
(dạng kết hợp) đánh roi; đánh đập; (từ mượn) bánh tart
挞 (tà) nghĩa là (dạng kết hợp) đánh roi; đánh đập.
Viết lần lượt từng nét của chữ 挞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 笞挞 (chī tà) – đánh đòn; 葡挞 (pú tà) – bánh tart trứng; 蛋挞 (dàn tà) – bánh tart trứng; 鞭挞 (biān tà) – quất; 大张挞伐 (dà zhāng tà fá) – (thành ngữ) phát động tấn công toàn diện.