掖
[yè]
dìu bằng cánh tay; giúp đỡ; thúc đẩy
母亲细心地将帐子的边缘掖在被褥下方。
mǔ qīn xì xīn dì jiāng zhàng zǐ de biān yuán yè zài bèi rù xià fāng.Người mẹ cẩn thận giắt mép mùng xuống dưới nệm gối.
Chữ 掖 đọc là yè, nghĩa là dìu bằng cánh tay; giúp đỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yè]
dìu bằng cánh tay; giúp đỡ; thúc đẩy
母亲细心地将帐子的边缘掖在被褥下方。
mǔ qīn xì xīn dì jiāng zhàng zǐ de biān yuán yè zài bèi rù xià fāng.Người mẹ cẩn thận giắt mép mùng xuống dưới nệm gối.
掖 (yè) nghĩa là dìu bằng cánh tay; giúp đỡ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 掖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 奖掖 (jiǎng yè) – khen thưởng và đề bạt; 宫掖 (gōng yè) – cung thất; 张掖 (zhāng yè) – Zhangye, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc; 扶掖 (fú yè) – nâng đỡ; 掖咕 (yē gu) – để sang một bên; 掖垣 (yè yuán) – tường bên của cung điện.