Chữ 揆 đọc là kuí, nghĩa là ước tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
揆
[kuí]
ước tính
Hỏi đáp về chữ 揆
揆 nghĩa là gì?
揆 (kuí) nghĩa là ước tính.
Cách viết chữ 揆 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 揆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 揆 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 阁揆 (gé kuí) – thủ tướng.