XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

估测 đọc là gū cè, nghĩa là ước tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 估测

估测 nghĩa là gì?

估测 (gū cè) nghĩa là ước tính.

Cách viết 估测 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 估, 测 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.