XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 赀 đọc là zī, nghĩa là ước tính; phạt tiền (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 赀

赀 nghĩa là gì?

赀 (zī) nghĩa là ước tính; phạt tiền (cổ).

Cách viết chữ 赀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 赀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 赀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不赀 (bù zī) – không thể đo lường; 捐赀 (juān zī) – biến thể của 捐资 (juān zī); 赀财 (zī cái) – biến thể của 资财 (zī cái); 赀郎 (zī láng) – người mua một chức vụ công; 高赀 (gāo zī) – chi phí cao; 家赀万贯 (jiā zī wàn guàn) – giàu có vô cùng.